Kumamoto University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Kumamoto University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Kumamoto University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kumamoto University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành SciencehoặcNgành MedicinehoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành InformaticshoặcNgành , thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kumamoto  / Quốc lập

熊本大学 | Kumamoto University

Kumamoto University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 2người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Humanities Department
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Joint Teacher Training Program: Primary-Lower Secondary Integrated Education Course (Primary Education Major) (Lower Secondary Education Major: Japanese Language, Social Studies, English).
    • Educational Support and Inquiry Course (Developmental Support Major / Special Needs Education Major)
    • School Nurse Teacher Training Program: Health Education Course (Health Education Major).​
    • Joint Teacher Training Program: Primary-Lower Secondary Integrated Education Course, Lower Secondary Education Major (Mathematics、Science)
    • Joint Teacher Training Program: Primary-Lower Secondary Integrated Education Course (Lower Secondary Education Major: Health and Physical Education).​
  • Law
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 1người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Medicine
    • Health Science (Radiation, Inspection Technology)
    • Health Science (Nursing)
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Pharmacy
    • Pharmaceutical and Life Science
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2026) 1người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
    Khoa
    • Civil and Environmental Engineering and Architecture
    • Mechanical and Mathematical Engineering
    • Computer Science and Electrical Engineering
    • Materials Science and Applied Chemistry
    • Semiconductor Device Program
  • Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Một vài người (Niên khóa 2026) 0người (Niên khóa 2025) 17,000 Yên (Niên khóa 2025) 282,000 Yên (Niên khóa 2025) 535,800 Yên (Niên khóa 2025) 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người 17,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên 2-40-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học