Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Nagasaki Đại học > Nagasaki University > Global Humanities and Social Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagasaki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EducationhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Environmental StudieshoặcNgành FisherieshoặcNgành Global Humanities and Social ScienceshoặcNgành Information and Data Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Nagasaki / Quốc lập
| Code bưu điện | 852-8521 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-14 Bunkyo-machi, Nagasaki-shi, Nagasaki |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Student Support Division |
| Điện thoại | 095-819-2111 |
| Fax | 095-819-2112 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 8người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Ghi chú | Tuition fee First semester: 267,900 yen. Second semester: 267,900 yen. |
| Khoa | Global Humanities and Social Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Interview in Japanese and English. Personal interviews will be conducted, and English language skills will be examined during the interview. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Mathematics 1. The exam language for "Japanese" is Japanese only. Scores from one EJU session in June 2024, November 2024, or June 2025 will be used. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi tiếng Anh | See Remarks. |
| Ghi chú | Applicants must have one of the following scores: TOEFL iBT (including Home Edition) 61 or higher, TOEIC L&R 730 or higher, or IELTS 5.5 or higher. (Note 1) Only tests taken on or after November 2023 are accepted. (Note 2) Only official scores are accepted (for TOEFL iBT including Home Edition, only Test Date scores are valid). TOEFL ITP and TOEIC IP scores are not accepted. For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025