Education | Nagasaki University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Education | Nagasaki University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagasaki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EducationhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmaceutical ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Environmental StudieshoặcNgành FisherieshoặcNgành Global Humanities and Social ScienceshoặcNgành Information and Data Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Nagasaki  / Quốc lập

長崎大学 | Nagasaki University

Education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 852-8521
Địa chỉ liên hệ 1-14 Bunkyo-machi, Nagasaki-shi, Nagasaki
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 095-819-2111
Fax 095-819-2112
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 1người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 1người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 1người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2025)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2025)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2025)
Ghi chú Tuition fee
First semester: 267,900 yen.
Second semester: 267,900 yen.
Khoa Teaching Curriculum for School Teachers (Elementary Education Courses)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Personal Interview (in Japanese)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh You must have taken at least 41 points on TOEFL iBT (only Test Date Score), or 400 points on TOEIC L&R within 2 years from the deadline of application.
Ghi chú For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents.
Khoa Teaching Curriculum for School Teachers (Humanities and Social Sciencescours at Secondary Education Course)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2026 , Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, See Remarks.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh See Remarks.
Ghi chú For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents.
Khoa Teaching Curriculum for School Teachers (Mathematics and Science Cours at Secondary Education Course)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2026 , Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, See Remarks.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Mathematics 2
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents.
Khoa Teaching Curriculum for School Teachers (Health and Physical Education at Secondary Education Course)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2026 , Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Practical Skills Test (PE) and Interview. See page 88 of the 2026 Admission Guidelines for test details. Interviews are individual and conducted in Japanese.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents.
Khoa Teaching Curriculum for School Teachers (Kindergarten Education Course)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Personal Interview (in Japanese)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh You must have taken either 41 points or higher on TOEFL iBT (Test Date Score only) or 400 points or higher on TOEIC L&R within 2 years from the last day of the deadline of application.
Ghi chú For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents.
Khoa Teaching Curriculum for School Teachers (Special Support Education Course)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 11 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2025
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Interview (in Japanese)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024
Thi tiếng Anh You must have taken either 41 points or higher on TOEFL iBT (Test Date Score) or 400 points or higher on TOEIC L&R within 2 years from the last day of the deadline of application.
Ghi chú For other details, please refer to the 2026 Admission Selection Guidelines and related documents.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học