Engineering | Tohoku Bunka Gakuen University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Engineering | Tohoku Bunka Gakuen University | JPSS, trang chuyên về thông ti...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Bunka Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Medical Science and WelfarehoặcNgành Business and LawhoặcNgành EngineeringhoặcNgành Contemporary Sociology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Miyagi  / Tư lập

東北文化学園大学 | Tohoku Bunka Gakuen University

Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 981-8551
Địa chỉ liên hệ 6-45-1 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Entrance Examination and PR Section, Admission Center
Điện thoại 0120-556-923
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 240,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 950,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 490,300 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The fees vary depending on the department, so please refer to the 2026 Student Admission Guidelines for details.
Khoa Intelligent Information System
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Selection (1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Toán, Japanese
Ghi chú ・Foreign applicants must undergo a pre-examination eligibility review. Be sure to contact the university's Admissions Center (Entrance Examination/Public Relations Division) by the designated deadline.
・Refer to the 2026 Admissions Guide for further details.
・Exam subjects (choose at least two):  - Japanese (excluding Classical Japanese and Chinese Classics)  - English (excluding Listening)  - Mathematics I
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Selection (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Toán, Japanese
Ghi chú ・Foreign applicants must undergo an eligibility screening in advance. Please be sure to contact the university's Admissions Center (Entrance Exam & Public Relations Division) by the designated deadline.
・For details, refer to the 2026 Student Recruitment Guidelines.
・Exam subjects (choose at least two):
Japanese (excluding classical literature and Chinese classics)
English (excluding listening)
Mathematics I
Khoa Clinical Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Selection (1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Toán, Japanese
Ghi chú ・Foreign applicants must undergo a pre-examination qualification review. Please be sure to contact the university’s Admissions Center (Entrance Examination and Public Relations Division) by the designated deadline.
・For details, check the 2026 Student Recruitment Guidelines.
・Examination subjects (3 mandatory subjects):
Japanese (excluding classical literature and Chinese classics)
English (excluding listening)
Mathematics I
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Selection (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Toán, Japanese
Ghi chú ・Foreign applicants must undergo a preliminary eligibility screening. Please make sure to contact the university's Admission Center (Entrance Examination & Public Relations Department) by the designated deadline.
・For details, refer to the 2026 Student Recruitment Guidelines.
・Exam subjects (must select at least two, including Mathematics I as a required subject):
Japanese (excluding classical literature and Chinese classics)
English (excluding listening)
Mathematics I (required)
Khoa Architectual Environment
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Selection (1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Japanese
Ghi chú ・Foreign applicants must undergo a pre-examination eligibility screening. Please make sure to contact the Admissions Center (Entrance Examination & Public Relations Division) within the designated period.
・For details, refer to the 2026 Student Admission Guidelines.
・Examination subjects (select at least two):
Japanese (excluding Classical Japanese and Chinese Classics)
English (excluding Listening)
"Mathematics I" or "Basic Biology"
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ General Selection (2nd)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Anh, Toán, Japanese
Ghi chú ・Foreign applicants are required to undergo a pre-admission eligibility review.
・Be sure to contact the Admissions Center (Entrance Examination/Public Relations Division) by the designated period set by the university.
・For details, refer to the 2026 Student Application Guidelines.
Exam Subjects (Choose at least two):
Japanese (excluding Classical Japanese and Chinese Classics)
English (excluding Listening)
Mathematics I

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 06 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học