Tohoku Bunka Gakuen University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Tohoku Bunka Gakuen University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Tohoku Bunka Gakuen University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku Bunka Gakuen University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Medical Science and WelfarehoặcNgành Business and LawhoặcNgành EngineeringhoặcNgành Contemporary Sociology , thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Miyagi  / Tư lập

東北文化学園大学 | Tohoku Bunka Gakuen University

Tohoku Bunka Gakuen University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 0người (Niên khóa 2020) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 240,000 Yên (Niên khóa 2020) 1,000,000 Yên (Niên khóa 2020) 6-45-1 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Rehabilitation
    • Nursing
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 0người (Niên khóa 2020) 30,000 Yên (Niên khóa 2021) 240,000 Yên (Niên khóa 2021) 760,000 Yên (Niên khóa 2021) 6-45-16 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Business and Law
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 0người (Niên khóa 2020) 30,000 Yên (Niên khóa 2020) 240,000 Yên (Niên khóa 2020) 950,000 Yên (Niên khóa 2020) 6-45-1 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Intelligent Information System
    • Clinical Engineering
    • Architectual Environment
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 0người (Niên khóa 2020) 30,000 Yên (Niên khóa 2021) 240,000 Yên (Niên khóa 2021) 760,000 Yên (Niên khóa 2021) 6-45-1 Kunimi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
    Khoa
    • Comtemporary Sociology

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học