University of Shizuoka(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

University of Shizuoka(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > University of Shizuoka

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Shizuoka, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Intergrated Pharmaceutical and Nutritional ScienceshoặcGraduate school of International RelationshoặcGraduate school of Management and Information of InnovationhoặcGraduate School of Nursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Shizuoka  / Công lập

静岡県立大学 | University of Shizuoka

University of Shizuoka Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 4người 30,000 Yên 366,600 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Graduate Program in Pharmaceutical Sciences, Graduate Program in Food and Nutritional Sciences, Graduate Program in Environmental Health Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 4người 30,000 Yên 366,600 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Graduate Program in Pharmacy, Graduate Program in Pharmaceutical Sciences, Graduate Program in Pharmaceutical and Nutritional Sciences, Graduate Program in Food and Nutritional Sciences, Graduate Program in Environmental Health Sciences
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 12người 30,000 Yên 366,600 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Department of International Relations, Department of International Languages & Cultures
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 8người 30,000 Yên 366,600 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Management and Information of Innovation
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 1người 30,000 Yên 366,600 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Management and Information of Innovation
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2019 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 0người 30,000 Yên 366,600 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Nursing

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học