Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học ngắn hạn > Koran Women's Junior College > Comprehensive Studies for Life Planning
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Koran Women's Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Comprehensive Studies for Life PlanninghoặcNgành Khoa Nấu ăn và dinh dưỡnghoặcNgành Khoa Thiết kế Thời tranghoặcNgành Giáo dục mầm non, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 811-1311 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-2-1 Yokote, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | International Students Office |
| Điện thoại | 092-581-1538 |
| Fax | 092-581-2200 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 26người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 31người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 24người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 43người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 43người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 27,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 630,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 771,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The above amounts apply to both the comprehensive selection and general selection processes. Further reductions are available for applicants applying through the designated school recommendation selection process. Regarding late payment of tuition fees: Late payment is permitted after enrollment, but not before enrollment. Refunds are generally not accepted. |
| Khoa | Comprehensive Studies for Life Planning |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thường xuyên |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Designated School Recommendation Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 9 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 10 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For designated school recommendation selections, there is an entrance fee reduction/exemption depending on Japanese language proficiency. For further information, please contact the International Students Office. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | General Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi tháng 6 năm 2025 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 08 tháng 06 năm 2026