Faculty of Science and Engineering | Kyushu Sangyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Faculty of Science and Engineering | Kyushu Sangyo University | JPSS, trang ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Faculty of Science and Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Faculty of CommercehoặcNgành Faculty of Science and EngineeringhoặcNgành Fine ArtshoặcNgành International Studies of CulturehoặcNgành Faculty of LifeSciencehoặcNgành Faculty of Architecture and Civil EngineeringhoặcNgành Faculty of Human ScienceshoặcNgành Faculty of Collaborative Regional Development, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Fukuoka  / Tư lập

九州産業大学 | Kyushu Sangyo University

Faculty of Science and Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 813-8503
Địa chỉ liên hệ 2-3-1 Matsukadai, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 092-673-5550
Fax 092-673-5988
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2019)
Số người thi tuyển 12người (Niên khóa 2018)
Số người trúng tuyển 6người (Niên khóa 2018)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 3người (Niên khóa 2018)
Số du học sinh tư phí của trường 3người (Niên khóa 2018)
Tiền đăng ký dự thi 13,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 200,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 581,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 438,900 Yên (Niên khóa 2017)
Khoa Information Science, Mechanical Engineering, Electrical Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 12 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 12 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 1 tháng 3 năm 2019(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 8 tháng 3 năm 2019(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, You must read out Japanese sentences at Interview.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2018
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2019
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 2 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 2 năm 2019
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 3 năm 2019
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 22 tháng 3 năm 2019
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, You must read out Japanese sentences at Interview.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 12 tháng 07 năm 2018

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học