Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kagawa Đại học > Takamatsu University > Faculty of Business Administration
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Takamatsu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Business AdministrationhoặcNgành Faculty of Human Development, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kagawa / Tư lập
| Code bưu điện | 761-0194 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 960 Kasuga-cho, Takamatsu-shi, Kagawa |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 0120-78-5920, 087-841-5920 |
| Fax | 087-841-5883 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 12người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 12người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 12người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 12người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 350,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 414,660 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The above amounts are for students entering in the 2026 academic year. For details regarding tuition for transfer students, please contact us. |
| Khoa | Department of Business Administration |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 11 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 17 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 7 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay (in Japanese with 600 words). You must take an examination of Japanese which is equivalent to N2 of JLPT at the university, if you have not passed N2 of JLPT or not achieved the average scores of designated subjects of EJU. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Môn tổng hợp, Toán 1, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Select Japanese and 1 subject in other subjects. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 11 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay (in Japanese with 600 words). You must take an examination of Japanese which is equivalent to N2 of JLPT at the university, if you have not passed N2 of JLPT or not achieved the average scores of designated subjects of EJU. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Môn tổng hợp, Toán 1, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Select Japanese and 1 subject in other subjects. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Essay (in Japanese with 600 words). You must take an examination of Japanese which is equivalent to N2 of JLPT at the university, if you have not passed N2 of JLPT or not achieved the average scores of designated subjects of EJU. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Môn tổng hợp, Toán 1, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, Select Japanese and 1 subject in other subjects. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 10 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 秋学期 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 6 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 5 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 7 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 7 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 20 tháng 8 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Applicants who have not passed JLPT N2 or above, or have not achieved an average score or higher in the designated EJU subjects, must take a Japanese test (N2 level) at the university, including a 600-character essay in Japanese. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Môn tổng hợp, Toán 1, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Sinh vật, One subject from the left and Japanese |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 07 năm 2025