Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Đại học > Kwansei Gakuin University > Biological and Environmental Sciences
Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Kwansei Gakuin University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành International Students - Admissions and Support –hoặcNgành TheologyhoặcNgành HumanitieshoặcNgành SociologyhoặcNgành Law and PoliticshoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành SciencehoặcNgành Policy StudieshoặcNgành Human Welfare StudieshoặcNgành EducationhoặcNgành International StudieshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Biological and Environmental ScienceshoặcNgành Architecture của Kwansei Gakuin University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Kwansei Gakuin University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 662-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-155 Ichiban-cho, Uegahara, Nishinomiya-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | International Education and Cooperation Center |
| Điện thoại | 0798-51-0952 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 117người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 32người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 46người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 15,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,162,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 389,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Admission fees, tuition, and other expenses for the 2027 academic year have not yet been determined; the figures listed here are for the 2026 academic year. As part of the university's own scholarship program for international students, all first-year students receive 25% of the standard scholarship amount (students with outstanding entrance exam results receive 100% of the standard amount). For students in their second year and above, scholarship awards range from 25% to 100% of the standard amount, based on academic performance. |
| Khoa | Department of Biosciences, Department of Biomedical Sciences, Department of Applied Chemistry for Environment |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 8 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 11 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 4 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2025 |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 22 tháng 1 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 4 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL v.v... |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2026