Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Mie Đại học > Mie University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Mie University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities, Law and Economics hoặcNgành EngineeringhoặcNgành Bioresources, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Mie / Quốc lập
| Code bưu điện | 514-8507 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1577 Kurimamachiya-cho, Tsu-shi, Mie |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Team, Academic Affairs Section |
| Điện thoại | 059-231-5394 |
| Fax | 059-231-5382 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 14người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | Admission and tuition fees are subject to change. |
| Khoa | Mechanical Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Applied Chemistry, Architecture, Information Engineering, Electronic and Information Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 10 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 21 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Please be sure to check the 2026 (Reiwa 8) Application Guidelines for the official admission schedule and announcement of results. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Please be sure to check the 2026 (Reiwa 8) Application Guidelines for the official admission schedule and announcement of results. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | As an eligibility requirement for application, applicants must have achieved a certain minimum score on the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). Please refer to the application guidelines, scheduled to be published in October, for details on the required score. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 10 năm 2025