Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Nihon Fukushi University > Healthcare Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nihon Fukushi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Khoa Phúc lợi xã hộihoặcNgành Khoa Kinh tếhoặcNgành Healthcare ManagementhoặcNgành Khoa Kỹ thuậthoặcNgành Faculty of Global StudieshoặcNgành Khoa Giáo dục - Tâm lýhoặcNgành Khoa Khoa học thể thao, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 470-3295 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 愛知県知多郡美浜町奥田会下前35-6 |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0569-87-2212 |
| Fax | 0569-87-5849 |
| Số lượng tuyển sinh | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 1người (Niên khóa 2013) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 1người (Niên khóa 2013) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 41,500 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 41,500 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | 年間の基本授業料に加えて、「履修する科目の総単位数×1単位6,200円」の授業料を納める単位制学費制度をとっております。 |
| Khoa | 医療・福祉マネジメント学科 |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 5 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 5 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 5 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 31 tháng 3 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 07 năm 2025