Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Nagano Đại học > Matsumoto Dental University > Dentistry
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Matsumoto Dental University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Dentistry, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Nagano / Tư lập
| Code bưu điện | 399-0781 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1780 Hirookagobara, Shiojiri-shi, Nagano |
| Bộ phận liên hệ | Planning and Research Office |
| Điện thoại | 0263-54-3210 |
| Fax | 0263-53-3285 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 21người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 45người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 42người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 500,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 2,500,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 680,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The application fee for entrance examinations utilizing the Examination for Japanese University Admission (EJU) is 15,000 yen. If an applicant declines admission, fees other than the admission fee will be refunded, provided the necessary procedures are completed by the specified deadline. |
| Khoa | Dentistry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (C) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 ~ Ngày 20 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 8 tháng 1 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Basic examination of English, Japanese, and others |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Exam Dates and Locations: December 18 – China (Shanghai); December 19 – Taiwan (Taipei); December 20 – South Korea (Seoul) *Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N2 is not mandatory, but candidates are expected to possess Japanese proficiency equivalent to the N2 level. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (D) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Basic examination of English, Japanese, and others |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | Venue: South Korea (Seoul) *Passing the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) N2 is not mandatory, but Japanese proficiency equivalent to the N2 level is required. |
| Khoa | Dentistry |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 4 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (C) (Using EJU) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 24 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 20 tháng 11 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 11 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | There is no specific examination at the university. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students (D) (Using EJU) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 1 tháng 2 năm 2027 , Ngày 2 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | There is not an examination at the university. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2026