Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Teikyo University of Science > Faculty of Life & Environmental Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Teikyo University of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Life & Environmental ScienceshoặcNgành Faculty of Medical ScienceshoặcNgành Faculty of Education & Human Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 120-0045 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-2-1 Senjusakuragi, Adachi-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office at Admission and PR Section |
| Điện thoại | 03-6910-3706 |
| Fax | 03-6910-3802 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 12người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 12người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 31người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 31người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 260,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 900,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 460,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | The fees above do not include accidental insurance for students, and below is required separately. Animal Sciences: 6,640 yen Natural & Environmental Science, Life & Health Sciences (Life Course, Life and Health Course): 4,660 yen Life & Health Sciences (Clinical Engineering Course): 5,370 yen If you decline to enter the university, you must tell it to the Admissions Office at Admission & PR Section. The deadline of the declining and other details are written in the application guidelines. |
| Khoa | Department of Animal Sciences, Department of Life & Health Sciences, Department of Natural & Environmental Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Science |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | At the time of application, applicants must have either received certification of Japanese Language Proficiency Test N2 or higher administered by the Japan Educational Exchanges and Services and the Japan Foundation, or have achieved a score of 200 points or higher on the 2026 (Reiwa 8) Examination for Japanese University Admission for International Students (Japanese: total of Reading, Listening, and Listening-Reading skills, excluding Written Composition) conducted by the Japan Student Services Organization. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 08 năm 2026