Faculty of Education & Human Sciences | Teikyo University of Science | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Faculty of Education & Human Sciences | Teikyo University of Science | JP...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Faculty of Education & Human Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Teikyo University of Science, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of Life & Environmental ScienceshoặcNgành Faculty of Medical ScienceshoặcNgành Faculty of Education & Human Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tokyo  / Tư lập

帝京科学大学 | Teikyo University of Science

Faculty of Education & Human Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 120-0045
Địa chỉ liên hệ 2-2-1 Senjusakuragi, Adachi-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office at Admission and PR Section
Điện thoại 03-6910-3706
Fax 03-6910-3802
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 2người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 2người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 2người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 260,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 780,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú The various fees and student accident insurance premiums differ by department (course).
The annual tuition and fees for each department (course) are as follows:

・Department of Early Childhood Care and Education: ¥1,324,660

・Department of School Education (Elementary School Course / Junior and Senior High School Science Course / Junior and Senior High School English Course): ¥1,324,660

・Department of School Education (Junior and Senior High School Health and Physical Education Course): ¥1,414,660

・Department of Child Studies (Elementary School & Kindergarten Teacher Course / Kindergarten Teacher & Nursery Teacher Course): ¥1,236,640

[Regarding Declining Admission]
Those who have completed the admission procedures but wish to decline admission must notify the Admissions Office, Entrance Examination Section of the university. The deadline and details for submitting a request to decline admission will be specified in the entrance examination guidelines.
Khoa Department of Early Childhood Education & Nursing, Department of School Education (Course in Elementary School Education), Department of School Education (Course in Secondary School Science Education), Department of School Education (Course in Secondary School Health & Sports Education), Department of School Education (Course in Secondary School English), Department of Child Science & Education (Course in Elementary School Education & Early Childhood Education), Department of Child Science & Education (Course in Early Childhood Education & Nursing)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Selection for International Science
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định All applicants must take Japanese language. Designated other subjects differ to departments and courses. Please refer to examination guidelines.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú At the time of application, applicants must either have been certified as having passed Level N2 or higher of the Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) administered by the Japan Educational Exchanges and Services (JEES) and the Japan Foundation, or have obtained a score of 200 points or higher in the Japanese language section (total of Reading Comprehension, Listening Comprehension, and Listening-Reading Comprehension; excluding the Writing section) of the 2025 (Reiwa 7) Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) administered by the Japan Student Services Organization (JASSO).

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học