Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Juntendo University > International Liberal Arts
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Juntendo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành MedicinehoặcNgành Faculty of Health and Sports SciencehoặcNgành International Liberal ArtshoặcNgành Health SciencehoặcNgành Medical SciencehoặcNgành khoa học dữ liệu sức khỏehoặcNgành Pharmacy, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 113-8421 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1-1 Hongo, Bunkyo-ku, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 03-5802-1729 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 21người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 9người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 43người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 43người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 1,000,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 300,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | ・Tuition and miscellaneous fees are listed as annual amounts. ・Details regarding miscellaneous membership fees (accident/injury insurance, student association fees, PTA fees, and alumni association fees) will be provided during the enrollment process. ・Refunds of paid fees (excluding the admission fee) will be issued only to those who notify the university of their decision to decline enrollment and submit the university's prescribed withdrawal form by 4:00 PM on Wednesday, March 31, 2027. |
| Khoa | Department of International Liberal Arts |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Phỏng vấn, Please refer to the Remarks below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | The required qualifications differ depending on whether you are applying via the Japanese-language or English-language admission track. As these are application requirements, please check the application guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | If eligible for the special online interview provision, traveling to Japan is not required. Japanese-language admission track: Essay and interview conducted in Japanese (English Track not available). English-language admission track: Essay and interview conducted in English (English Track only). The required qualifications differ depending on whether you are applying via the Japanese-language or English-language admission track. As these are application requirements, please consult the application guidelines. There are also various special provisions; please check the application guidelines for details. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 7 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 18 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 25 tháng 12 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Phỏng vấn, Please refer to the Remarks below. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | The required qualifications differ depending on whether you are applying via the Japanese-language or English-language admission track. As these are application requirements, please check the application guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | If eligible for the special online interview provision, traveling to Japan is not required. Japanese-language admission track: Essay and interview conducted in Japanese (English Track not available). English-language admission track: Essay and interview conducted in English (English Track only). The required qualifications differ depending on whether you are applying via the Japanese-language or English-language admission track. As these are application requirements, please consult the application guidelines. There are also various special provisions; please check the application guidelines for details. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 08 năm 2026