Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Wayo Women's University > Humanities
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Wayo Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành Human EcologyhoặcNgành Global StudieshoặcNgành Life Planning with Artificial Intelligence, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Tư lập
| Code bưu điện | 272-8533 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-3-1 Kounodai, Ichikawa-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Admissions and PR Center |
| Điện thoại | 047-371-1127 |
| Fax | 047-371-1185 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | *Payment amounts vary by department. |
| Khoa | Japanese Literature and Culture |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Term 1) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 11 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Choose either an essay or a presentation. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must at least have taken N2 (level2) of JLPT or 200 points on Japanese of EJU (excluding Writing). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Term 2) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Choose either an essay or a presentation. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must at least have taken N2 (level2) of JLPT or 200 points on Japanese of EJU (excluding Writing). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Term 3) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 1 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Choose either an essay or a presentation. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must at least have taken N2 (level2) of JLPT or 200 points on Japanese of EJU (excluding Writing). *Details regarding the Special Entrance Examination for International Students (Term 4 and Term 5) are as follows: Please check the university website for details: https://www.wayo.ac.jp/admission |
| Khoa | Psychology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Term 1) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 11 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must at least have N2 (level2) of JLPT or take 200 points on Japanese of EJU (excluding Writing). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Term 3) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 1 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must at least have N2 (level2) of JLPT or take 200 points on Japanese of EJU (excluding Writing). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students (Term 4) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 3 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | You must at least have N2 (level2) of JLPT or take 200 points on Japanese of EJU (excluding Writing). *Details regarding the Special Entrance Examination for International Students (Term 5) are as follows: Please check the university website for details: https://www.wayo.ac.jp/admission Term 5 Application period begins: February 24, 2027 Application deadline: March 5, 2027 (must be received by this date) Examination date: March 15, 2027 Announcement of results: March 17, 2027 Enrollment procedure deadline: March 24, 2027 (lump-sum payment only) |
| Khoa | Child Development and Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Đề thi tuyển sinh cũ | chỉ có thể photocopy hoặc xem trực tiếp tại trường |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Term 1 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 11 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Level N2 or Level 2 (or higher), OR Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) score of 200 or higher in the Japanese section (excluding the writing section). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Term 2 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 17 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 24 tháng 12 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Level N2 or Level 2 (or higher), OR Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) score of 200 or higher in the Japanese section (excluding the writing section). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students Term 3 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 19 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 1 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Japanese Language Proficiency Test (JLPT) Level N2 or Level 2 (or higher), OR Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) score of 200 or higher in the Japanese section (excluding the writing section). *Details regarding the Special Entrance Examination for International Students (Term 4 and Term 5) are as follows. Please check the university website for further information: https://www.wayo.ac.jp/admission Term 4 Application period begins: February 9, 2027 Application deadline: Must arrive by February 17, 2027 Examination date: March 3, 2027 Announcement of results: March 5, 2027 Enrollment procedure deadlines: March 12, 2027 (1st deadline); March 24, 2027 Term 5 Application period begins: February 24, 2027 Application deadline: Must arrive by March 5, 2027 Examination date: March 15, 2027 Announcement of results: March 17, 2027 Enrollment procedure deadline: March 24, 2027 (Lump-sum payment only) |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2026









