Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gunma Đại học > Takasaki University of Health and Welfare > Pharmacy
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Takasaki University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health and WelfarehoặcNgành Health CarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gunma / Tư lập
| Code bưu điện | 370-0033 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 37-1 Nakaorui-machi, Takasaki-chi, Gunma |
| Bộ phận liên hệ | International Exchange Center |
| Điện thoại | 027-352-7006 |
| Fax | 027-352-7006 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 250,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,100,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 791,840 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | There is a system for international students to receive a reduction or exemption from regular tuition fees. Priority is given to international students for the Takasaki University of Health and Welfare Scholarship (equivalent to 30% of annual tuition fee). |
| Khoa | Pharmacy |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic academic ability test (English, Chemistry, and Logical expression) is conducted. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) level N2 or higher can be used in place of taking the Japanese section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 28 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 6 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, What is the purpose of conducting the basic academic ability test in chemistry and chemistry fundamentals |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Hóa học, Sinh vật |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The Japanese-Language Proficiency Test (JLPT) at level N2 or higher can be used as a substitute for taking the Japanese section of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 07 năm 2025