Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Chiba University > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of LettershoặcNgành Law, Politics and EconomicshoặcNgành Faculty of SciencehoặcNgành School of MedicinehoặcNgành Pharmaceutical SciencehoặcNgành NursinghoặcNgành EngineeringhoặcNgành Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Quốc lập
| Code bưu điện | 263-8522 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-33 Yayoi-cho, Inage-ku, Chiba-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Section, Faculty of Engineering |
| Điện thoại | 043-290-3054 |
| Fax | 043-290-3076 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 27người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 9người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 24người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 15người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 642,960 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Other Fees ・Student Education and Research Accident Insurance Fee Type A: ¥9,380 (¥9,450 for the Medical Engineering Course) Type B: ¥40,710 (¥40,780 for the Medical Engineering Course) If the admission fee, tuition fee, or Student Education and Research Accident Insurance Fee is revised, the new rates will apply from the time of revision. |
| Khoa | Department of Architecture, Department of Urban Engineering, Department of Design, Department of Mechanical Engineering, Department of Medical Engineering, Department of Electrical and Electronics Engineering, Department of Materials Science, Department of Applied Chemistry and Biotechnology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 , Ngày 13 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 3 năm 2027 , Ngày 20 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 27 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, During the interview, an oral examination regarding the fundamental academic skills required for university education will be conducted. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, You must take 80% or higher of the total points of the above subjects. (680 or more points out of 850 points) |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
| Thi tiếng Anh | "TOEFL iBT" or "TOEIC L&R and TOEIC S&W" (see remarks) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Direct application from overseas: Permitted only for applicants residing outside Japan who do not have acquaintances or other contacts within Japan. Eligible foreign language proficiency tests: TOEFL iBT or TOEIC L&R and TOEIC S&W administered between January 2025 and December 2026. TOEFL iBT Home Edition, TOEFL ITP, and TOEIC IP tests are not accepted. Selection process: 1) Successful candidates for the first stage of selection are determined based on a comprehensive assessment of the academic examinations administered by the university (Science, Mathematics, and Foreign Language), the documents submitted at the time of application, and the results of the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU). 2) Final successful candidates are determined following an interview with those who passed the first stage of selection. Please be sure to check the "Admissions Guidelines" or the "Application Guidelines for Privately Financed International Students" for details. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 08 năm 2026









