Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Chiba University > Informatics
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of LettershoặcNgành Law, Politics and EconomicshoặcNgành Faculty of SciencehoặcNgành School of MedicinehoặcNgành Pharmaceutical SciencehoặcNgành NursinghoặcNgành EngineeringhoặcNgành Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Quốc lập
| Code bưu điện | 263-8522 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-33 Yayoi-cho, Inage-ku, Chiba-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Science and Engineering Academic Affairs Division Engineering Undergraduate Academic Affairs Office |
| Điện thoại | 043-290-3054 |
| Fax | 043-290-3076 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 12người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 3người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 2người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 642,960 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Student Education and Research Accident Insurance Fee A Type: ¥9,380 B Type: ¥40,710 In addition, if there are any revisions to the admission fee, tuition fee, or the Student Education and Research Accident Insurance Fee, the new rates will apply from the time of revision. |
| Khoa | Data Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection of Privately Financed International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination will be conducted in the interview. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Hóa học, Before application, you must have taken at least 80% as sum of points at designated subjects (680 points out of 850 points). |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL or TOEIC L&R (See Remarks.) |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Direct Application from Overseas: Only applicants residing outside Japan who do not have acquaintances or contacts in Japan are eligible. Regarding English Examinations (Other): Applicants must have taken the “TOEFL” or “TOEIC Listening & Reading Test (TOEIC L&R)” administered on or after November 2023. Please note that “TOEFL iBT Home Edition,” “TOEFL ITP,” and “TOEIC IP Test” are not accepted. For details, please be sure to check the “Application Guidelines for Admission” and the “Application Guidelines for Privately Financed International Students.” |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2025