Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Chiba Đại học > Chiba University > Pharmaceutical Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of LettershoặcNgành Law, Politics and EconomicshoặcNgành Faculty of SciencehoặcNgành School of MedicinehoặcNgành Pharmaceutical SciencehoặcNgành NursinghoặcNgành EngineeringhoặcNgành Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Chiba / Quốc lập
| Code bưu điện | 260-8675 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-8-1 Inohana, Chuo-ku, Chiba-shi, Chiba |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Office, Faculty of Pharmaceutical Science |
| Điện thoại | 043-226-2941 |
| Fax | 043-226-2857 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 2người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 642,960 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 3,370 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | Regarding miscellaneous fees, in addition to the Education and Research Accident Insurance premium of 3,370 yen (for four years), students are required to pay for the Inbound Comprehensive Insurance for Students (for four years) by selecting either Type A: 6,080 yen or Type B: 37,410 yen. Furthermore, students who belong to a six-year program must pay an additional two years' worth of both the Education and Research Accident Insurance premium and the Inbound Comprehensive Insurance for Students when advancing to the fifth year. Please note that if the admission fee, tuition fee, or insurance premiums are revised, the new rates will apply from the time of revision. |
| Khoa | Pharmacy, Pharmaceutical Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | 11 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 26 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 3 năm 2026 ~ Ngày 9 tháng 3 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Môn tự nhiên, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Science (Select Chemistry and 1 another subject from Physics and Biology.) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, Applicants must have taken the designated subjects in the 2025 EJU (June or November) and have scored at least 680 out of 850 (80% or higher) in those subjects. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | "TOEFL" or "TOEIC L&R" taken after January 2024 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 07 năm 2025