Faculty of Well-being | Fuji Women's University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Faculty of Well-being | Fuji Women's University | JPSS, trang chuyên...

FacebookInstagram
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Faculty of Well-being

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Fuji Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of HumanitieshoặcNgành Faculty of Well-being, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Hokkaido  / Tư lập

藤女子大学 | Fuji Women's University

Faculty of Well-being

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 001-0016
Địa chỉ liên hệ 2-chome, Kita 16-jo, Kita-ku, Sapporo, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 011-736-5959
Fax 011-736-5565
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2026)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2025)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền nhập học 260,000 Yên (Niên khóa 2026)
Tiền học phí / năm 820,000 Yên (Niên khóa 2026)
Các khoản chi phí khác 220,000 Yên (Niên khóa 2026)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Tuition Fees:
Regional Well-being Department: 820,000 JPY
Food Environment Department: 850,000 JPY
Educational Well-being for Children Department: 830,000 JPY

Miscellaneous Fees:
Regional Well-being Department: 220,000 JPY
Food Environment Department: 250,000 JPY
Educational Well-being for Children Department: 230,000 JPY
Khoa Department of Regional Well-being, Department of Food Environment, Department of Educational Well-being forChildren
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh 5
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 9 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 10 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 10 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 11 năm 2025
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 11 năm 2025
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 2 năm 2026
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học