Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > Osaka Metropolitan University > School of Literature and Human Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Metropolitan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành College of Sustainable System ScienceshoặcNgành School of Literature and Human ScienceshoặcNgành School of LawhoặcNgành School of EconomicshoặcNgành School of BusinesshoặcNgành School of SciencehoặcNgành School of EngineeringhoặcNgành School of AgriculturehoặcNgành School of Veterinary SciencehoặcNgành School of MedicinehoặcNgành School of NursinghoặcNgành School of Human Life and Ecology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Công lập
| Code bưu điện | 599-8531 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1 Gakuencho, Naka-ku, Sakai City, Osaka Prefecture |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 06-6605-2141(杉本キャンパス) |
| Fax | 06-6605-2133(杉本キャンパス) |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 10người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 382,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | [International Student Enrollment Quotas] We do not publicly disclose the number of international students officially enrolled in this faculty who hold a "Student" visa, nor the number of international students officially enrolled who are self-funded (regardless of visa status). [Admission Fee] "Osaka Prefecture residents and their children": 282,000 yen; "Others": 382,000 yen. The rate for "Osaka Prefecture residents and their children" applies when the following eligible individuals complete the prescribed procedures and receive certification: Eligible individuals: The incoming student, or the student's father or mother listed in the same family register, who has continuously maintained a registered address (resident record) in Osaka Prefecture for at least one year prior to the date of admission (e.g., on or before April 1, 2026, for students enrolling in April 2027). These requirements apply equally to individuals who do not hold Japanese nationality. (Note) Additional costs may apply, such as expenses for a personal laptop for academic use and various fees specific to the faculty or academic division. |
| Khoa | Philosophy and History, Human Behavioral Sciences, Language and Culture, Cultural Management |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 12 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 , Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 9 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Oral examination, Foreign language (English is required, and one subject from English, German, French, Chinese, and Korean must be selected for some of the questions), Writing (in Japanese) |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, Toán 1 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026 |
| Thi tiếng Anh | Kỳ thi bắt buộc của trường |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 12 tháng 08 năm 2026