Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tottori Cao học > Tottori University > Graduate School of Sustainability Science
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tottori University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Sustainability SciencehoặcGraduate School of Medical ScienceshoặcUnited Graduate School of Agricultural SciencehoặcJoint Graduate School of Veterinary Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tottori / Quốc lập
| Code bưu điện | 680-8550 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 4-101 Minami, Koyama-cho, Tottori-shi, Tottori |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Planning Section, Educational Support Division, Student Affairs Department |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Department of Regional Sciences, Department of Engineering, Department of Agricultural Science, Department of Dryland Science |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 30người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 17người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students majoring in Department of Regional Sciences (1st) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students majoring in Department of Regional Sciences (2nd) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 15 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students majoring in Department of Engineering, Admission in April (1st) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 4 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students majoring in Department of Engineering, Admission in April (2nd) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 1 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students majoring in Department of Agricultural Science (Admission in April) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 17 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Special Entrance Examination for International Students majoring in Department of Dryland Science |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 29 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 30 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 09 năm 2025