Graduate School of Humanities and Sciences | Nara Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Humanities and Sciences | Nara Women's University...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Humanities and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nara Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Nara  / Quốc lập

奈良女子大学 | Nara Women's University

  • Graduate School of Humanities...

Graduate School of Humanities and Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 630-8506
Địa chỉ liên hệ Kitauoyanishi-machi, Nara-shi, Nara
Bộ phận liên hệ For doctoral and master's programs (degree-granting programs), please contact the Admissions Office; for research students, auditing students, and non-degree students, please contact the Academic Affairs Office.
Điện thoại (入試課)0742-20-3018
Fax (入試課)0742-20-3354
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Department of History, Sociology and Geography (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Language and Culture (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Human Sciences (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Food Science and Nutrition (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Human Life and Health Sciences (Admission in October 2026 and April 2027)*For Clinical Psychology course, Admission in April 2027 only, Department of Computer Science (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Residential Architecture and Environmental Science (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Culture and Humanities (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Mathematical and Physical Sciences (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Chemistry, Biology, and Environmental Science (Admission in October 2026 and April 2027), Department of Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(In case of being necessary for qualification screening, you must make an inquiry before application.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The costs listed above are based on the figures for students admitted in the 2026 academic year.
Eligibility: Female applicants who are foreign nationals holding a "Student" status of residence (or a status of residence eligible for change to "Student") as defined by the Japanese "Immigration Control and Refugee Recognition Act"—or who are expected to obtain such status by the time of enrollment—and who meet one of the eligibility criteria specified in the Application Guidelines.

The January entrance examination for the Engineering Major will be held only if the number of successful candidates from the August examination does not meet the admission quota.

The examination schedule differs for the following majors and courses only. The schedule is as follows:

April 2027 Enrollment
Special Selection for International Students (Clinical Psychology Course, Major in Mind-Body Health Science)
Application period for individual qualification screening: May 8, 2026 [Must arrive by this date]
Application submission period: June 15–18, 2026 [Must arrive by this date]
Examination dates: First stage: July 4, 2026; Second stage (for those who pass the first stage): August 18, 2026
Announcement of results: First stage: July 14, 2026; Final: September 1, 2026

April 2027 Enrollment
Special Selection for International Students (Clinical Psychology Course, Major in Mind-Body Health Science)
Application period for individual qualification screening: October 30, 2026 [Must arrive by this date]
Application submission period: January 4–7, 2027 [Must arrive by this date]
Examination dates: January 30, 2027; January 31, 2027 (reserve date)
Announcement of results: February 12, 2027
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 6 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 6 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 5 tháng 6 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 30 tháng 10 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Humanities, Human Life and Environmental Sciences, Science, Cooperative Major in Human Centered Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(In case of being necessary for qualification screening, you must make an inquiry before application.)
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
The examination schedule differs only for the Joint Major in Lifestyle Engineering.
The schedule is as follows:
For enrollment in October 2026 or April 2027

1st Round: Special Selection for International Students (Joint Major in Cooperative Major in Human Centered Engineering)
Application period for individual qualification screening: June 25 – June 26, 2026 (by 17:00) [Must be received by this time]
Application submission period: July 13 – July 15, 2026 (by 17:00) [Must be received by this time]
Examination date: August 20, 2026
Date of successful applicant announcement: August 28, 2026

Enrollment: April 2027
2nd Special Selection for International Students (Joint Major in Cooperative Major in Human Centered Engineering)
Application period for individual qualification screening: November 19 – November 20, 2026 (5:00 PM) [Must be received by this time]
Application submission period: December 14 – December 16, 2026 (5:00 PM) [Must be received by this time]
Examination date: January 30, 2027
Announcement of successful candidates: February 15, 2027
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 6 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 26 tháng 6 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 8 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 11 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 12 tháng 1 năm 2027
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2027
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval from your academic supervisor is required. For details, please check the university's webpage (https://www.nara-wu.ac.jp/nwu/education/affairs/recruitment) and consult the relevant section of the Academic Affairs Division.)
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Eligibility for Application
(Master's): Completion of a master's program (or equivalent level of qualification)
(Doctoral): Individuals with prior enrollment in a doctoral program

For details regarding eligibility and other requirements, please refer to the university's webpage on the recruitment of "Credit-based Non-degree Students, Auditors, and Research Students" (https://www.nara-wu.ac.jp/nwu/education/affairs/recruitment).
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval from your academic supervisor is required. For details, please refer to the university's webpage (https://www.nara-wu.ac.jp/nwu/education/affairs/recruitment) and contact the relevant office.)
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
For details regarding eligibility and other requirements, please refer to the university's webpage on the recruitment of "Special Auditors, Auditors, and Research Students" (https://www.nara-wu.ac.jp/nwu/education/affairs/recruitment).
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2024
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2025
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval from the supervising faculty member is required. For details, please refer to the university's webpage (https://www.nara-wu.ac.jp/nwu/education/affairs/recruitment) and contact the relevant office.)
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition/year: 14,800 yen (per unit)
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval from the supervising faculty member is required. For details, please refer to the university's webpage (https://www.nara-wu.ac.jp/nwu/education/affairs/recruitment) and contact the relevant office.)
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition/year: 14,800 yen (per unit)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học