Graduate School of Humanities and Sciences | Nara Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Humanities and Sciences | Nara Women's University...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Humanities and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nara Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Nara  / Quốc lập

奈良女子大学 | Nara Women's University

  • Graduate School of Humanities...

Graduate School of Humanities and Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 630-8506
Địa chỉ liên hệ Kitauoyanishi-machi, Nara-shi, Nara
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0742-20-3023
Fax 0742-20-3354
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Department of History, Sociology and Geography, Department of Language and Culture, Department of Human Sciences, Department of Food Science and Nutrition, Department of Human Life and Health Sciences, Department of Computer Science and Clothing Environment, Department of Cooperative Major in Human Centered Engineering, Department of Residential Architecture and Environmental Science, Department of Culture and Humanities, Department of Mathematical and Physical Sciences, Department of Chemistry, Biology, and Environmental Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Those who need examination of qualifications for application must request the examination in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 55người
Trong đó số du học sinh tư phí 51người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
To apply, you must be a woman with College Student visa (or able to change your visa to College Student) and meet a criteria designated in application guidelines.

There are special schedules for the following majors and courses.

Admission at April 2020
Clinical psychology course of Department of Human Life and Health Sciences
Examination of an applicant's qualifications: 10th May 2019 (Documents must arrive by the date.)
Application period: 17th to 20th June 2019 (Documents must arrive by the deadline.)
Test dates: 6th July 2019 (1st), 20th August 2019 (2nd)
Publication of results: 17th July 2019 (1st), 3rd September 2019 (last)

Admission at April 2020
Clinical psychology course of Department of Human Life and Health Sciences
Examination of an applicant's qualifications: 7th November 2019 (Documents must arrive by the date.)
Application period: 6th to 9th January 2020 (Documents must arrive by the deadline.)
Test dates: 1st and 2nd (preliminary) February 2020
Publication of results: 12th February 2020

Admission at April 2020 and October 2019
Department of Cooperative Major in Human Centered Engineering (1st)
Examination of an applicant's qualifications: 1st to 17:00 at 2nd July 2019 (Documents must arrive by the date.)
Application period: 22nd to 17:00 at 24th July 2019 (Documents must arrive by the deadline.)
Test date: 20th August 2019
Publication of results: 30th August 2019

Admission at April 2019
Department of Cooperative Major in Human Centered Engineering (2nd)
Examination of an applicant's qualifications: 8th to 17:00 at 9th October 2019 (Documents must arrive by the date.)
Application period: 11th to 17:00 at 13th November 2019 (Documents must arrive by the deadline.)
Test date: 14th December 2019
Publication of results: 19th December 2019
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 5 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 6 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 6 tháng 7 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 7 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (Schedules differ for departments and majors.)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 11 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2020
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 1 năm 2020 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2020
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2020
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Comparative Culture, Social Life and Human Environment, Natural Science and Ecological Awareness, Interdisciplinary Research of Scientific Phenomena and Information, Cooperative Major in Human Centered Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Those who need examination of qualifications for application must request the examination in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 28người
Trong đó số du học sinh tư phí 26người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
There are special schedules for Department of Co-working Cultural Engineering .

Admission at April 2020 and October 2019
Examination of an applicant's qualifications: 1st to 17:00 at 2nd July 2029 (Documents must arrive by the deadline.)
Application period: 22nd to 17:00 at 24th July 2019 (Documents must arrive by the deadline.)
Test date: 20th August 2019
Publication of results: 30th August 2019

Admission at April 2020
Examination of an applicant's qualifications: 8th to 17:00 at 9th October 2019 (Documents must arrive by the deadline.)
Application period: 11th to 17:00 at 13th November 2019 (Documents must arrive by the deadline.)
Test date: 14th December 2019
Publication of results: 19th December 2019

By reorganization in April 2020, names of the graduate school and majors will be changed.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 6 năm 2019
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2019
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 7 năm 2019 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 23 tháng 8 năm 2019
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 9 năm 2019
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Pre-approval of the supervisor is required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Application Qualification:
You must have studied and have certificate of Master's program or equivalent.
For Doctoral: You have enrolled other doctoral course.
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Pre-approval of the supervisor is required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 29người
Trong đó số du học sinh tư phí 29người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2019
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2020
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Pre-approval of the supervisor is required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 4người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition/year: 14,800 yen (per unit)
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Pre-approval of the supervisor is required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2019 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 12người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition/year: 14,800 yen (per unit)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 07 năm 2019

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học