Nara Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Nara Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin d...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Nara Women's University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nara Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Nara  / Quốc lập

奈良女子大学 | Nara Women's University

Nara Women's University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Department of History, Sociology and Geography (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Language and Culture (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Human Sciences (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Food Science and Nutrition (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Human Life and Health Sciences (Admission in October 2020 and April 2021) *For Clinical Psychology course, Admission in April 2021 only, Department of Computer Science and Clothing Environment (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Cooperative Major in Human Centered Engineering (Admission in October 2020 and April 2021) , Department of Residential Architecture and Environmental Science (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Culture and Humanities (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Mathematical and Physical Sciences (Admission in October 2020 and April 2021), Department of Chemistry, Biology, and Environmental Science (Admission in October 2020 and April 2021)
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Humanities, Human Life and Environmental Sciences, Science, Cooperative Major in Human Centered Engineering
    • Nghiên cứu sinh cao học
      Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Nghiên cứu sinh đại học
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 9,800 Yên 84,600 Yên 356,400 Yên
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 9,800 Yên 28,200 Yên
    • Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Lệ phí thi Tiền nhập học
      Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 9,800 Yên 28,200 Yên

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học