Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Cao học > Kyoto University > Graduate School of Management
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcEducationhoặcLawhoặcEconomicshoặcSciencehoặcGraduate School of MedicinehoặcPharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcGraduate School of AgriculturehoặcHuman and Environmental StudieshoặcEnergy SciencehoặcInformaticshoặcGraduate School of Asian and African Area StudieshoặcGraduate School of BiostudieshoặcGraduate School of Global Environmental StudieshoặcSchool of GovernmenthoặcGraduate School of ManagementhoặcGraduate school of Advanced Integrated Studies in Human Survivability, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Quốc lập
| Code bưu điện | 606-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Yoshidahonmachi, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Graduate School of Management Office |
| Điện thoại | 075-753-3530 |
| Fax | 075-753-3529 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo học vị chuyên ngành |
| Chuyên ngành | Business Administration |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 141người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 120người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 11người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | Since the "Special Selection" is for working people, please refer to the application guideline for eligibility requirements, etc. The "One and a Half Year Course" is intended for professionals in the fields of finance and accounting who are active in society, so please refer to the application guideline for application qualifications. The "i-MBA Program" and "Cornell University International Relations Course" are courses that allow students to earn a degree in English only, so Japanese language proficiency is not required for these courses. For the "i-MBA Program" and "Cornell University International Relations Course", the examination fee is 10,000 yen. "Cornell University International Relations Course" is a double degree program with the following requirements. (1) Students must apply to both universities and be accepted. (2) Students must take one year (two semesters) at each university. Tuition is paid to each university for two semesters (Cornell University tuition is different from Kyoto University). |
| Tháng năm nhập học | Đợt mùa thu |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection for One and a Half Year Course (Admission in October) |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Đợt mùa xuân |
| Phân loại hồ sơ | i-MBA Program |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Đợt mùa xuân |
| Phân loại hồ sơ | General Selection |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Đợt mùa xuân |
| Phân loại hồ sơ | Special Selection |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Đợt mùa xuân |
| Phân loại hồ sơ | Cornell University International Collaboration Course |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025