Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kyoto Cao học > Kyoto University > Graduate School of Asian and African Area Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcEducationhoặcLawhoặcEconomicshoặcSciencehoặcGraduate School of MedicinehoặcPharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcGraduate School of AgriculturehoặcHuman and Environmental StudieshoặcEnergy SciencehoặcInformaticshoặcGraduate School of Asian and African Area StudieshoặcGraduate School of BiostudieshoặcGraduate School of Global Environmental StudieshoặcSchool of GovernmenthoặcGraduate School of ManagementhoặcGraduate school of Advanced Integrated Studies in Human Survivability, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kyoto / Quốc lập
| Code bưu điện | 606-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 46 Shimoadachi-cho, Yoshida, Sakyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Section, Graduate School of Asian and African Area Studies |
| Điện thoại | 075-753-7374 |
| Fax | 075-753-7350 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Southeast Asian Area Studies, African Area Studies, Global Area Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Các điều khác(5 years course for the doctoral degree.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 7người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Ghi chú | The 1st examination in September 2024 is for all majors. The 2nd examination in February 2025 is only for Major of African Area Studies. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 1st Entrance Exam |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 29 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 8 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 9 năm 2024 , Ngày 11 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | 2nd Entrance Exam |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 6 tháng 12 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2025 , Ngày 5 tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 2 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Southeast Asian Area Studies, African Area Studies, Global Area Studies |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2024 | 16người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 817,800 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Transfer Examination for third year |
| Ngày thi tuyển | Ngày 15 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 1 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 441,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 10 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 8 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 9 năm 2024 |
| Ghi chú về lịch thi | Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 2 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Tháng 2 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Tháng 3 năm 2025 |
| Ghi chú về lịch thi | Chưa có lịch cụ thể |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2024