Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Saitama Cao học > Musashino Gakuin University > International Communication
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Musashino Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các International Communication, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Saitama / Tư lập
| Code bưu điện | 350-1328 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-26-1 Hirosedai, Sayama-shi, Saitama |
| Bộ phận liên hệ | International Center |
| Điện thoại | 04(2954)6131 |
| Fax | 04(2954)6134 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | International Communication |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 3người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 3người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 10,000 Yên |
| Tiền nhập học | 180,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 630,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 204,830 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,014,830 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Master's Program Exam for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 5 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Master's Program Exam for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 31 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 4 năm 2025 ~ Ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 5 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Master's Program Exam for International Students |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Master's Program Exam for International Students |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | International Communication |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)) |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản. Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 1người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 1người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 10,000 Yên |
| Tiền nhập học | 180,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 530,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 206,020 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 916,020 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Doctoral Program Exam for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 19 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 5 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Doctoral Program Exam for International Students |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 31 tháng 1 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 4 năm 2025 ~ Ngày 24 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 5 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Doctoral Program Exam for International Students |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Doctoral Program Exam for International Students |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 08 năm 2025









