Mie University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Mie University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > Mie University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Mie University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Humanities and Social Sciences hoặcMedicinehoặcEngineeringhoặcGraduate School of BioresourceshoặcRegional Innovation Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Mie  / Quốc lập

三重大学 | Mie University

Mie University Khoa nghiên cứu Danh sách

    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 21người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Area Studies Program, Social Sciences Program
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 56người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Mechanical Engineering, Electrical and Electronic Engineering, Division of Electronic and information Engineering, Architecture, Information Engineering, Physics Engineering
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2024 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 56người 30,000 Yên 282,000 Yên 520,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Materials Science, Systems Engineering
    • Khóa đào tạo Thạc sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2023 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 22người 30,000 Yên 282,000 Yên 535,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Sustainable Resource Sciences, Environmental Science and Technology, Life Sciences
    • Khóa đào tạo Tiến sĩ
      Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số du học sinh của trường niên khóa 2023 Lệ phí thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm
      Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh 22người 30,000 Yên 282,000 Yên 520,800 Yên
      Chuyên ngành
      • Sustainable Resource Sciences, Environmental Science and Technology, Life Sciences

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học