Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Gunma Cao học > Maebashi Institute of Technology > Graduate school of Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Maebashi Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Gunma / Công lập
| Code bưu điện | 371-0816 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 460-1 Kamisadori-machi, Maebashi-shi, Gunma |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 027-265-0111 |
| Fax | 027-265-3837 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Environmental and Life Engineering |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) Các điều khác(Applicants who have obtained JLPT N2 level or above.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 3người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 3người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 63,430 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 881,230 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | July Schedule |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 28 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | February Schedule |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Environment and Life Engineering |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (chỉ được xem) |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 2người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 2người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 79,620 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 897,420 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết One person whose status of residence is "Professor" is enrolled. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | November Schedule (Special Selection for International Students, Residents in outside of Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 29 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 23 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 12 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | February Schedule (Selection for University Preparation, General Selection, Special Selection for Working Adults, Special Selection for International Students) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh cao học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Không |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 1,340 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 442,340 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | The Second Term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | The Entire Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Nghiên cứu sinh đại học |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 84,600 Yên |
| Tiền học phí / năm | 356,400 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 1,340 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 442,340 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | The Second Term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 5 tháng 9 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | The Entire Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 28,200 Yên |
| Ghi chú | Tuition: 29,600 yen (2 credits per course) |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | The Second Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | The First term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2025 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 9,800 Yên |
| Tiền nhập học | 28,200 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Tuition: 29,600 yen (2 credits per course) |
| Tháng năm nhập học | Tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | The Second Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 6 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 13 tháng 7 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | The First Term |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 30 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 20 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 3 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 08 năm 2025