Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Hyogo Cao học > Kobe Shoin University > Graduate School of Letters
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe Shoin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Letters, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Hyogo / Tư lập
| Code bưu điện | 657-0015 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-2-1 Shinohara-obanoyama-cho, Nada-ku, Kobe-shi, Hyogo |
| Bộ phận liên hệ | Educational Affairs Section |
| Điện thoại | 078-882-6133 |
| Fax | 078-882-6180 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Psychology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Công khai (có thể gửi qua bưu điện) Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm Các điều khác(Applicants who have not completed 16 years study are required to take screening of the eligibility for application in advance.) |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 660,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 10,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 870,000 Yên |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 24 tháng 8 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Nộp hồ sơ trong nước |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 2 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 27 tháng 1 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 2 năm 2027 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên |
| Số du học sinh của trường năm trước | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 10,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 10,000 Yên |
| Ghi chú | Tuition is 15,000 yen per credit. The additional 10,000 yen is a registration fee. |
| Khoá đào tạo | Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học) |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Không thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học 2 năm hoặc đại học ngắn hạn trở lên Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Số du học sinh của trường niên khóa 2026 | 0người |
| Trong đó số du học sinh tư phí | 0người |
| Trong đó số du học sinh trao đổi | 0người |
| Lệ phí thi | 10,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 10,000 Yên |
| Ghi chú | Tuition is 15,000 yen per credit. The additional 10,000 yen is a registration fee. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2026









