Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Cao học > Setsunan University > Graduate School of Pharmaceutical Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Setsunan University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of Science and EngineeringhoặcGraduate School of Economics and Business AdministrationhoặcGraduate School of LawhoặcGraduate School of International Languages and CultureshoặcGraduate School of NursinghoặcGraduate School of Agriculture, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 572-8508 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 17-8 Ikedanaka-machi, Neyagawa-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Section |
| Điện thoại | 072-839-9104 |
| Fax | 072-826-5100 |
| Đặc điểm khoa nghiên cứu | Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Tiến sĩ |
| Chuyên ngành | Pharmaceutical Sciences |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Công khai các đề thi cũ | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Tư cách dự tuyển | Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)(Applicants must have a visa status of “College Student”, a bachelor's degree or higher (6-year pharmacy school), or have academic ability equivalent to or higher than a 6th-year pharmacy school graduate.) |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 220,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 13,700 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,033,700 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination (1st) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 12 tháng 4 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 22 tháng 4 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 5 năm 2024 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 18 tháng 5 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 31 tháng 5 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | General Entrance Examination (2nd) |
| Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi | Ngày 26 tháng 7 năm 2024 |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 8 năm 2024 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 7 tháng 9 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 25 tháng 9 năm 2024 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 06 tháng 06 năm 2024