Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Shizuoka Cao học > Tokoha University > Graduate School of Health Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokoha University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of International Language and CulturehoặcGraduate School of School EducationhoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate School of Environment and Disaster Research, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Shizuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 422-8581 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 6-1 Yayoi-cyo, Suruga-ku, Shizuoka-shi, Shizuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 054-263-1126 |
| Fax | 054-261-2313 |
| Khoá đào tạo | Khóa đào tạo Thạc sĩ |
| Chuyên ngành | Graduate Course of Health and Nutritional Sciences, Graduate Course of Clinical Psychology |
| Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) | Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh |
| Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài | Có thể được |
| Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) | Có |
| Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật | Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản |
| Công khai các đề thi cũ | Không công khai |
| Tư cách dự tuyển | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi. Liên hệ để biết thêm chi tiết |
| Các điểm chú ý khác | Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn |
| Số du học sinh của trường năm trước | 0người |
| Lệ phí thi | 30,000 Yên |
| Tiền nhập học | 260,000 Yên |
| Tiền học phí / năm | 750,000 Yên |
| Các khoản chi phí khác | 420,000 Yên |
| Tổng số tiền phải nộp năm đầu | 1,430,000 Yên |
| Ghi chú | Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết Applicants residing outside Japan at the time of application are not eligible to apply for the second round of examinations. |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Examination, Examination for Working Adults |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 16 tháng 9 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 9 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 11 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
| Tháng năm nhập học | Tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | General Examination, Examination for Working Adults |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 28 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 8 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 21 tháng 2 năm 2026 |
| Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn | Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2025