International Cooperation Studies | Kyorin University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

International Cooperation Studies | Kyorin University(Cao học) | JPSS, trang ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > International Cooperation Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyorin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of MedicinehoặcHealth ScienceshoặcInternational Cooperation Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Tokyo  / Tư lập

杏林大学 | Kyorin University

International Cooperation Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 181-8612
Địa chỉ liên hệ 5-4-1 Shimorenjaku, Mitaka-shi, Tokyo
Bộ phận liên hệ Inogashira Admissions Office (International Cooperation)
Điện thoại 0422-47-8000
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành International Development, International Medical Cooperation, Global Communication
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên)Sử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Make an inquiry in advance, if you apply for Sino-Japanese interpreting and translation course.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 450,000 Yên
Các khoản chi phí khác 25,200 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 577,600 Yên
Ghi chú Please confirm the application guidelines.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 29 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Development Problems
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 450,000 Yên
Các khoản chi phí khác 203,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 902,600 Yên
Ghi chú Please confirm the application guidelines.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 6 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 7 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 7 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 8 năm 2025
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 8 năm 2025
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 6 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 9 tháng 12 năm 2025
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2025
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tiểu luận
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Master’s program only An interview is required Japanese language proficiency at the level of JLPT N2 or higher is required.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2025 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 20,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Registration fee 25,000 yen
Auditing course: 40,000 yen per subject
Credit course: 60,000 yen per subject
Please confirm the university's website.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 05 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học