Dentistry | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Dentistry | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du h...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Dentistry

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Arts and LettershoặcEducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and ManagementhoặcSciencehoặcMedicinehoặcDentistryhoặcGraduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcAgricultural SciencehoặcInternational Cultural StudieshoặcInformation ScienceshoặcGraduate School of Life ScienceshoặcGraduate School of Environmental StudieshoặcBiomedical Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Miyagi  / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Dentistry

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 980-8575
Địa chỉ liên hệ 4-1 Seiryo-machi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, the Department of Dentistry
Điện thoại 022-717-8248
Fax 022-717-8279
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Dentistry
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(If you took education outside Japan, your qualification must be examined before application.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 10 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 11 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 11 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 12 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Dentistry
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Các điều khác(If you took education outside Japan, your qualification must be examined before application.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 77người
Trong đó số du học sinh tư phí 53người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ October Admission
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 7 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 10 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 11 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 11 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 12 năm 2026
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 08 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học