Graduate School of Life Sciences | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Life Sciences | Tohoku University(Cao học) | JPSS, trang c...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Graduate School of Life Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Arts and LettershoặcEducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and ManagementhoặcSciencehoặcMedicinehoặcDentistryhoặcGraduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcAgricultural SciencehoặcInternational Cultural StudieshoặcInformation ScienceshoặcGraduate School of Life ScienceshoặcGraduate School of Environmental StudieshoặcBiomedical Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Miyagi  / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Graduate School of Life Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 980-8577
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Katahira, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section, Graduate School of Life Sciences
Điện thoại 022-217-5706
Fax 022-217-5704
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Integrative Life Sciences, Ecological Developmental Adaptability Life Sciences, Molecular and Chemical Life Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Check the introduction of the field on the Graduate School of Life Sciences' website and contact the faculty.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 27người
Trong đó số du học sinh tư phí 27người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Insurance fee for 2 years 20,130~26,190 yen

Housing expenses
Dormitory (single room) 11,000 yen-35,100 yen / month
Apartment (for single person) 40,000 yen or more / month

Living expenses About 80,000 yen / month
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ 1st: General selection, Special selection for working students, For returnee students, For international students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2026 ~ Ngày 26 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 8 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ 2nd: General selection, Special selection for working students, For returnee students, For international students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 9 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 11 năm 2026 ~ Ngày 3 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ 3rd: General selection, Special selection for working students, For returnee students, For international students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2027 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2027
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ October admission: General selection, Special selection for working students, For returnee students, For international students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 5 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 7 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 7 năm 2026 ~ Ngày 26 tháng 7 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 8 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Integrative Life Sciences, Ecological Developmental Adaptability Life Sciences, Molecular and Chemical Life Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 32người
Trong đó số du học sinh tư phí 27người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Insurance fee for 3 years 28,780~37,440 yen

Housing expenses Dormitory (single room) 11,000 yen-35,100 yen / month
Apartment (for single person) 40,000 yen or more / month

Living expenses About 80,000 yen / month
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ Transfer (General selection, Special selection for working students, and Special selection for international students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 12 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2027
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 1 năm 2027
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2027
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2027
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2026
Phân loại hồ sơ October transfer admission (General selection, Special selection for working students, and Special selection for international students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 4 năm 2026
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 5 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 5 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 6 năm 2026 ~ Ngày 21 tháng 6 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 7 năm 2026
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Insurance fee for 1 years 11,500~14,970 yen

Housing expenses Dormitory (single room) 11,000 yen-35,100 yen / month
Apartment (for single person) 40,000 yen or more / month

Living expenses About 80,000 yen / month
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2026 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Insurance fee for 1 years 11,500~14,970 yen

Housing expenses Dormitory (single room) 11,000 yen-35,100 yen / month
Apartment (for single person) 40,000 yen or more / month

Living expenses About 80,000 yen / month
Tháng năm nhập học Thường xuyên
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 05 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học