Graduate School of Foreign Language Studies | Kobe City University of Foreign Studies(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Graduate School of Foreign Language Studies | Kobe City University of Foreign...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Graduate School of Foreign Language Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe City University of Foreign Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Foreign Language Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hyogo  / Công lập

神戸市外国語大学 | Kobe City University of Foreign Studies

  • Graduate School of Foreign La...

Graduate School of Foreign Language Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 651-2187
Địa chỉ liên hệ 9-1 Gakuen Higashi-machi, Nishi-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Graduate school section
Điện thoại 078-794-8238
Fax 078-794-8160
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành International Relations, Japanese and Oriental Studies, Chinese Linguistics, Russian Linguistics, English Linguistics, Spanish Linguistics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật(Before application, you must confirm application eligibility with application guidelines.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 51người
Trong đó số du học sinh tư phí 50người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 26,000 Yên
Tiền nhập học 423,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 71,750 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 958,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ 1st round, Master's Program (including special selection for International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 7 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 9 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 9 năm 2021 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 10 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ 2nd round, Master's Program (including special selection for International students)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 11 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Cross-Cultural Interaction
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(Before application, you must confirm application eligibility with application guidelines.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 24người
Trong đó số du học sinh tư phí 24người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 26,000 Yên
Tiền nhập học 423,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 82,600 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 958,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Doctoral Course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 11 năm 2021
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2022 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Among those who do not speak Japanese as a mother tongue, applicants in the Japanese field of the Japanese and Oriental Studies major it is desirable to have N1 (former 1st grade) of JLPT. Applicants in the field of Japanese culture, it is also desirable to have N2 (former Level 2) of JLPT.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2021 24người
Trong đó số du học sinh tư phí 24người
Tiền học phí / năm 98,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 98,400 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2021
Phân loại hồ sơ Research Program for International Students: 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 6 năm 2021
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 6 năm 2021
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2021
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 7 năm 2021
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2022
Phân loại hồ sơ Research Program for International Students: 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2022
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2022
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 3 năm 2022
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 3 năm 2022
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 08 năm 2021

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học