Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Saitama Đại học > Musashino Gakuin University > International Communication
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Musashino Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International Communication, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Saitama / Tư lập
| Code bưu điện | 350-1328 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 3-26-1 Hirosedai, Sayama-shi, Saitama |
| Bộ phận liên hệ | International Center |
| Điện thoại | 04-2954-6131 |
| Fax | 04-2954-6134 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 3người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 3người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 4người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 4người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 10,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 700,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 347,060 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Khoa | International Communication |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Trung tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không công khai |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students: Admission at the 1st and 3rd year |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students: Admission at the 1st and 3rd year |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students: Admission at the 1st and 3rd year |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 23 tháng 4 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 5 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 17 tháng 5 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 5 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 6 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) | Nhập học tháng 9 năm 2025 |
| Phân loại hồ sơ | Examination for International Students: Admission at the 1st and 3rd year |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 4 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 14 tháng 4 năm 2025 ~ Ngày 24 tháng 4 năm 2024 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 5 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 29 tháng 5 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2025