Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Nagoya Bunri University > Information and Media Studies
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nagoya Bunri University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Information and Media StudieshoặcNgành Health and Nutrition, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 492-8520 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 365 Maeda, Inazawa-cho, Inazawa-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0587-23-2400 |
| Fax | 0587-23-2461 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 750,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 530,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Khoa | Information and Media Studies |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive type selection, Special entrance examination International students First Term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 9 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 10 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 10 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 1 tháng 11 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral examination |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N1 level is a requirement for application. Selection will be made comprehensively based on the results of the interview, oral examination, and document screening. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Comprehensive type selection, Special entrance examination International students Second Term |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 8 tháng 3 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 10 tháng 3 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Oral Examination |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1) |
| Ghi chú | Passing the Japanese Language Proficiency Test (JLPT) N1 is required for application. Selection will be made comprehensively based on the results of the interview, oral examination, and document screening. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 23 tháng 06 năm 2026