Education | Yamaguchi University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Education | Yamaguchi University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhậ...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yamaguchi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành EducationhoặcNgành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành Medicine and Health ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Joint Faculty of Veterinary MedicinehoặcNgành Global and Science StudieshoặcNgành Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Yamaguchi  / Quốc lập

山口大学 | Yamaguchi University

Education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 753-8513
Địa chỉ liên hệ 1677-1 Yoshida, Yamaguchi-shi, Yamaguchi
Bộ phận liên hệ Admissions Section, Faculty of Education
Điện thoại 083-933-5307
Fax 083-933-5468
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2025)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2024)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2024)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2025)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2025)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2025)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2025)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2025)
Các khoản chi phí khác 14,660 Yên (Niên khóa 2025)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú The application fee, admission fee, tuition, and other expenses (10,000 yen for Student Health Insurance Association fee and 4,660 yen for Student Education and Research Accident Insurance) are based on the 2025 academic year. If revised, the updated amounts will apply.
Khoa Programs in Preschool and School Education
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2026
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2026
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2026 , Ngày 26 tháng 2 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2026
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Please refer to application guidelines for details, because subjects differ by courses.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Please refer to application guidelines for details, because subjects differ by courses.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Use either "TOEIC" or "TOEFL."
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For more information, please check the application guideline. Even after the application guideline is released, please check the Yamaguchi University website frequently until the date of the entrance examination. Any changes will be announced on the website.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 07 năm 2025

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học