Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Yamaguchi Đại học > Yamaguchi University > Education
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yamaguchi University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành EducationhoặcNgành EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành Medicine and Health ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành Joint Faculty of Veterinary MedicinehoặcNgành Global and Science StudieshoặcNgành Informatics, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Yamaguchi / Quốc lập
| Code bưu điện | 753-8513 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1677-1 Yoshida, Yamaguchi-shi, Yamaguchi |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Section, Faculty of Education |
| Điện thoại | 083-933-5307 |
| Fax | 083-933-5468 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 642,960 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 4,660 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The application fee, admission fee, tuition, and other expenses (including the 4,660 yen premium for Student Education and Research Accident and Injury Insurance) are based on the 2026 academic year figures. Should these fees be revised, the revised amounts will apply. |
| Khoa | Programs in Preschool and School Education |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 25 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 3 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 , Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 7 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 13 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Please refer to application guidelines for details, because subjects differ by courses. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Please refer to application guidelines for details, because subjects differ by courses. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Use either "TOEIC" or "TOEFL." |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | For more information, please check the application guideline. Even after the application guideline is released, please check the university's website frequently until the date of the entrance examination. Any changes will be announced on the website. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 12 tháng 08 năm 2026