Bunkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Bunkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Bunkyo University

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Faculty of EducationhoặcNgành Faculty of Human ScienceshoặcNgành Faculty of Information and CommunicationshoặcNgành Faculty of Language and LiteraturehoặcNgành Faculty of International StudieshoặcNgành Faculty of Health and NutritionhoặcNgành Faculty of Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kanagawa  / Tư lập

文教大学 | Bunkyo University

Bunkyo University Danh sách các ngành học

  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 837,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • School Education Course
    • Human Development and Education Course
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 762,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Department of Human Sciences
    • Department of Clinical Psychology
    • Department of Psychology
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 4người (Niên khóa 2021) 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 762,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Department of Information Systems
    • Department of Information Society
    • Department of Media and Communications
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh 5người (Niên khóa 2022) 1người (Niên khóa 2021) 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 762,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Department of Japanese Language and Literature
    • Department of English Language and Literature
    • Department of Chinese Language and Literature
    • Department of Foreign Languages
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 4người (Niên khóa 2021) 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 762,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Department of International Understanding
    • Department of Tourism and Hospitality Management
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 832,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Department of Registered Dietitians
  • Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Số lượng tuyển sinh Số người trúng tuyển Tiền đăng ký dự thi Tiền nhập học Tiền học phí / năm Địa chỉ liên hệ
    Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Một vài người (Niên khóa 2022) 4người (Niên khóa 2021) 35,000 Yên (Niên khóa 2022) 280,000 Yên (Niên khóa 2022) 762,000 Yên (Niên khóa 2022) 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
    Khoa
    • Department of Business Administration

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học