Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Fukuoka Đại học > Kurume Institute of Technology > Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kurume Institute of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Engineering, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Fukuoka / Tư lập
| Code bưu điện | 830-0052 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2228-6, Kamitsu-machi, Kurume-shi, Fukuoka |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office |
| Điện thoại | 0942-65-3488 |
| Fax | 0942-65-3487 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 4người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 30,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 220,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 880,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Các khoản chi phí khác | 428,300 Yên (Niên khóa 2027) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Khoa | Department of Mechanical System Engineering, Department of Transport Mechanical Engineering, Department of Architecture and Building Services Engineering, Department of Information Network Engineering, Department of Education and Creation Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ trước |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 26 tháng 11 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 12 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 15 tháng 12 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 4 tháng 1 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 12 tháng 3 năm 2027(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Toán, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ sau |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 21 tháng 1 năm 2027 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 2 năm 2027 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 12 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 24 tháng 2 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 12 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Toán, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 07 năm 2026