Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Kanazawa University > College of Science and Engineering
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanazawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành College of Medical, Pharmaceutical and Health ScienceshoặcNgành College of Science and EngineeringhoặcNgành College of Human and Social ScienceshoặcNgành College of Transdisciplinary sciences for Innovation, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Quốc lập
| Code bưu điện | 920-1192 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Kakuma-machi, Kanazawa-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Department Entrance Examination Section |
| Điện thoại | 076-264-5169 |
| Fax | 076-234-4042 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 11người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 8người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Students are required to cover other necessary expenses such as the Student Education and Research Disaster and Injury Insurance. Exemptions or deferrals for examination fees and tuition fees will be administered according to university regulations. For more details, please visit the university’s website. |
| Khoa | School of Mathematics and Physics, School of Chemistry, School of Mechanical Engineering, School of Frontier Engineering, School of Electrical, Information and Communication Engineering, School of Geosciences and Civil Engineering, School of Biological Science and Technology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 08 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 06 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 23 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 18 tháng 2 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Oral examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Whether the subject "Japanese" is tested varies by faculty. Additionally, the subjects tested in "Science" also vary by faculty. For details, please refer to the Admission Guidelines or Student Recruitment Guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2024 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | The required score rates for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), TOEFL iBT, and other criteria vary depending on the faculty. For details, please refer to the “Admission Guidelines for Academic Year 2026 (Undergraduate Programs)” and the “Student Recruitment Guidelines,” which are scheduled to be published in late September. Both documents will be available on the university’s website below: https://www.kanazawa-u.ac.jp/admission/boshuyoko |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 08 năm 2025