Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Ishikawa Đại học > Kanazawa University > College of Medical, Pharmaceutical and Health Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kanazawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành College of Medical, Pharmaceutical and Health ScienceshoặcNgành College of Science and EngineeringhoặcNgành College of Human and Social ScienceshoặcNgành College of Transdisciplinary sciences for Innovation, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Ishikawa / Quốc lập
| Code bưu điện | 920-1192 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | Kakuma-machi, Kanazawa-shi, Ishikawa |
| Bộ phận liên hệ | Academic Affairs Department Entrance Examination Section |
| Điện thoại | 076-264-5169 |
| Fax | 076-234-4042 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2027) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2026) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2027) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2027) |
| Ghi chú | Students are responsible for other necessary expenses such as the Student Education and Research Disaster and Injury Insurance. Exemptions or deferrals for examination fees and tuition fees will be handled according to the university’s regulations. For details, please check the university’s website. |
| Khoa | School of Medicine, School of Pharmacy, School of Medical and Pharmaceutical Science, School of Health Sciences |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2027 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 2 tháng 11 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 9 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 25 tháng 2 năm 2027 ~ Ngày 26 tháng 2 năm 2027 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 09 tháng 3 năm 2027 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 15 tháng 3 năm 2027 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Anh, Toán, Môn tự nhiên, Oral examination. The subjects in "English," "Mathematics," and "Science" vary depending on the faculty and major. For details, please refer to the Admission Guidelines or Student Recruitment Guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, The subjects tested in "Science" vary depending on the faculty and major. For details, please refer to the Admission Guidelines or Student Recruitment Guidelines. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Sử dụng thành tích TOEFL |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Application requirements—such as the required scores or score percentages for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU) and TOEFL iBT—vary depending on the specific school and major. Please refer to the "Guidelines for Student Selection (Bachelor's Degree Programs) for the 2027 Academic Year" and the "Application Guidelines for Privately Financed International Students" (scheduled for release in mid-September) for details. (Both documents are available on the university's website below.) https://www.kanazawa-u.ac.jp/admission/boshuyoko |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2026








