Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Osaka Đại học > Osaka College of Music > Music
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka College of Music, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Music, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Osaka / Tư lập
| Code bưu điện | 561-8555 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 1-1-8 Saiwai-machi, Shonai, Toyonaka-shi, Osaka |
| Bộ phận liên hệ | Admission Center |
| Điện thoại | 06-6334-2507 |
| Fax | 06-6336-4428 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2025) |
| Số người thi tuyển | 8người (Niên khóa 2024) |
| Số người trúng tuyển | 6người (Niên khóa 2024) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 15người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 15người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 1,380,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 650,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | "Other expenses" above are for facilities. Music Communication major: Tuition fee: 1,000,000 yen, facility fee: 400,000 yen. Music Business major: Tuition fee: 1,050,000 yen, facility fee: 400,000 yen. |
| Khoa | Music |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 6 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students 1st |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 1 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 11 năm 2025 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 27 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 28 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 8 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Specialized Assignment, Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | Applicants must have Japanese language proficiency sufficient to understand classes (approximately JLPT N2 level). To confirm eligibility and requirements in advance, please submit the designated documents to the Admissions Center by Wednesday, August 20, 2025 [must arrive by this date]. When submitting documents for eligibility screening, please provide either a JLPT N2 or higher certificate or documentation proving completion of at least 600 hours of Japanese instruction. If you expect to obtain JLPT N2, please submit the certificate by the time of enrollment. Failure to verify the documents may result in cancellation of admission. If you have sufficient Japanese ability but have not taken the JLPT or cannot provide proof of 600 hours of instruction, please contact the Admissions Center. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Selection for International Students 2nd |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 6 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 4 tháng 2 năm 2026 ~ Ngày 7 tháng 2 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 13 tháng 2 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 2 tháng 3 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiếng Nhật, Specialized Assignment, Oral Examination |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên |
| Ghi chú | For the second round of admissions only: Applicants who need to newly obtain a “Student” residence status after the announcement of results are not eligible to apply (applications are allowed if the status can be obtained through renewal or change procedures). Applicants must have Japanese language proficiency sufficient to understand classes (approximately JLPT N2 level). To confirm eligibility and requirements in advance, please submit the designated documents to the Admissions Center by Friday, November 14, 2025 [must arrive by this date]. When submitting documents for eligibility screening, please provide either a JLPT N2 or higher certificate or documentation proving completion of at least 600 hours of Japanese instruction. If you expect to obtain JLPT N2, please submit the certificate by the time of enrollment. Failure to verify these documents may result in cancellation of admission. If you have sufficient Japanese ability but have not taken the JLPT or cannot provide proof of 600 hours of instruction, please contact the Admissions Center. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 08 năm 2025