Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Aichi Đại học > Kinjo Gakuin University > Human Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kinjo Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành HumanitieshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Human ScienceshoặcNgành Engineering and DesignhoặcNgành PharmacyhoặcNgành Human Life and Environment, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Aichi / Tư lập
| Code bưu điện | 463-8521 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 2-1723 Omori, Moriyama-ku, Nagoya-shi, Aichi |
| Bộ phận liên hệ | Admission and PR Office |
| Điện thoại | 052-798-4471 |
| Fax | 052-798-4473 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 0người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 0người (Niên khóa 2024) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 0người (Niên khóa 2024) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 200,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 800,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Các khoản chi phí khác | 420,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Trao đổi thêm |
| Ghi chú | In the Department of Contemporary Child Education, Faculty of Human Sciences, students who wish to obtain a Type 1 Kindergarten Teacher’s License are required to pay a teacher training course fee of 7,000 yen in the second year, 14,000 yen in the third year, and 7,000 yen in the fourth year (2024 figures). Students wishing to obtain a Type 1 Elementary School Teacher’s License must pay a teacher training course fee of 14,000 yen in the third year (including caregiving experience fee) and 15,400 yen in the fourth year (2024 figures). These fees are primarily used to support educational training, exam preparation for teacher certification, and other learning support activities. |
| Khoa | Childhood Education, Multidisciplinary Psychology |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Cần liên hệ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Entrance Examination for International Students |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 4 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 11 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 6 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 19 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Không thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Tiểu luận, Phỏng vấn |
| Thi tiếng Anh | Không bắt buộc |
| Ghi chú | It is desirable to have taken the “Japanese Language Proficiency Test (JLPT N1 or Level 1)” administered by the Japan Educational Exchanges and Services and the Japan Foundation, or the “Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU)” administered by the Japan Student Services Organization, prior to enrollment. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 22 tháng 07 năm 2025