Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Đại học > Yokohama National University > YOKOHAMA Socrates Program
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama National University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành College of EconomicshoặcNgành College of Business AdministrationhoặcNgành College of Engineering SciencehoặcNgành YOKOHAMA Socrates ProgramhoặcNgành College of Urban ScienceshoặcNgành YOKOHAMA Global Education Program (YGEP), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Quốc lập
| Code bưu điện | 240-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 79-8 Tokiwadai, Hodogaya-ku, Yokohama-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | International Students Section |
| E-mail liên hệ | global.student@ynu.ac.jp |
| Nét đặc sắc của ngành học | Bạn có thể lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh. |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật |
| Số lượng tuyển sinh | 8người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 12người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 10người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 7người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 7người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thường xuyên |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YOKOHAMA Socrates Program Admission |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 23 tháng 12 năm 2025(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 14 tháng 1 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Document screening, Essay, and Oral examination |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT Test Date Scores 80 or above, IELTS Overall Band Scores 6.0 or above, or other conditions. For details, please refer to the application guidelines. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Only English test scores taken on or after September 1, 2023, will be accepted. Please refer to the application guidelines for details. This program is a bilingual program with English as the first language and Japanese as the second language. Regarding Japanese proficiency, applicants are expected to have at least a basic level of Japanese or a willingness to learn the language. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 04 năm 2026









