Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Kanagawa Đại học > Yokohama National University > College of Urban Sciences
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama National University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành College of EconomicshoặcNgành College of Business AdministrationhoặcNgành College of Engineering SciencehoặcNgành YOKOHAMA Socrates ProgramhoặcNgành College of Urban ScienceshoặcNgành YOKOHAMA Global Education Program (YGEP), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Kanagawa / Quốc lập
| Code bưu điện | 240-8501 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 79-8 Tokiwadai, Hodogaya-ku, Yokohama-shi, Kanagawa |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Division, Academic Affairs and International Strategy Department |
| Điện thoại | 045-339-3121 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | 13người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 38người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 23người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 67người (Niên khóa 2025) |
| Số du học sinh tư phí của trường | 62người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 17,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền nhập học | 282,000 Yên (Niên khóa 2026) |
| Tiền học phí / năm | 535,800 Yên (Niên khóa 2026) |
| Ghi chú | Examination fee for Pre-Arrival Examination is 5,000 yen. Admission fee and tuition are subject to change. |
| Khoa | Department of Urban and Social Collaboration |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Hạ tuần tháng 5 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YOKOHAMA SOCRATES PROGRAM |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 10 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 14 tháng 10 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 11 năm 2025 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Oral examination (including a presentation; the content will assess basic academic ability, fundamental understanding of the essay topic, logical thinking skills, and ability to express ideas). |
| Thi tiếng Anh | See Remarks. |
| Điều kiện điểm TOEFL _iBT | Trên 80 điểm |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Submit one of the following certificates taken on or after September 1, 2023: a) TOEFL iBT: 80 or above (Test Date score used) b) IELTS (Academic Module, incl. IELTS Online): Overall band score 6.0 or above c) IB: English A HL/SL 5+, English B HL 5+/SL 6+ d) MUET: Band 4 or above e) PETS5 f) At least 4 consecutive or 6 cumulative years in English-medium education g) Equivalent or higher English proficiency (consult before applying) |
| Khoa | Department of Architecture and Building Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YGEP-N1 (Examination in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Choose one subject from Chemistry or Biology. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2023 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) scores must be submitted within the application period. For TOEFL iBT (including Home Edition and Paper Edition), the Test Date score will be used. IELTS (Academic Module) includes IELTS Online. Please refer to the university’s application guidelines for the number of available places, application eligibility, and selection methods. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YGEP-N1 (Pre-Arrival Examination) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 , Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Choose one subject from Chemistry or Biology. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2023 |
| Ghi chú | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) scores must be submitted within the application period. For TOEFL iBT (including Home Edition and Paper Edition), the Test Date score will be used. IELTS (Academic Module) includes IELTS Online. Please refer to the university’s application guidelines for the number of available places, application eligibility, and selection methods. |
| Khoa | Department of Civil Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YGEP-N1 (Examination in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Choose one subject from Chemistry or Biology. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2023 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) scores must be submitted within the application period. For TOEFL iBT (including Home Edition and Paper Edition), the Test Date score will be used. IELTS (Academic Module) includes IELTS Online. Please refer to the university’s application guidelines for the number of available places, application eligibility, and selection methods. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YGEP-N1 (Pre-Arrival Examination) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 , Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Choose one subject from Chemistry or Biology. |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2023 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) scores must be submitted within the application period. For TOEFL iBT (including Home Edition and Paper Edition), the Test Date score will be used. IELTS (Academic Module) includes IELTS Online. Please refer to the university’s application guidelines for the number of available places, application eligibility, and selection methods. |
| Khoa | Department of Risk Management and Environmental Science |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 9 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Công khai trên internet |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YGEP-N1 (Examination in Japan) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2023 |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) scores must be submitted within the application period. For TOEFL iBT (including Home Edition and Paper Edition), the Test Date score will be used. IELTS (Academic Module) includes IELTS Online. Please refer to the university’s application guidelines for the number of available places, application eligibility, and selection methods. |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | YGEP-N1 (Pre-Arrival Examination) |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 30 tháng 10 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 5 tháng 11 năm 2025 (Hạn cần gửi đến trước) |
| Ngày thi tuyển | Ngày 20 tháng 12 năm 2025 , Ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 14 tháng 1 năm 2026 |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Không cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | Please submit a score report for one of the following taken on or after November 2023: (1) TOEFL iBT, (2) TOEIC L&R, or (3) IELTS (Academic Module). |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) scores must be submitted within the application period. For TOEFL iBT (including Home Edition and Paper Edition), the Test Date score will be used. IELTS (Academic Module) includes IELTS Online. Please refer to the university’s application guidelines for the number of available places, application eligibility, and selection methods. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 06 năm 2025