College of Urban Sciences | Yokohama National University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

College of Urban Sciences | Yokohama National University | JPSS, trang chuyên...

FacebookInstagram
Scholarship Opportunity for Scout Users Only (Enrollment Period Required)

> > > College of Urban Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Yokohama National University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành College of EconomicshoặcNgành College of Business AdministrationhoặcNgành College of Engineering SciencehoặcNgành YOKOHAMA Socrates ProgramhoặcNgành College of Urban ScienceshoặcNgành YOKOHAMA Global Education Program (YGEP), thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kanagawa  / Quốc lập

横浜国立大学 | Yokohama National University

College of Urban Sciences

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 240-8501
Địa chỉ liên hệ 79-8 Tokiwadai, Hodogaya-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Admissions Division, Academic Affairs and International Strategy Department
Điện thoại 045-339-3121
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 13người (Niên khóa 2027)
Số người thi tuyển 39người (Niên khóa 2026)
Số người trúng tuyển 14người (Niên khóa 2026)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 73người (Niên khóa 2026)
Số du học sinh tư phí của trường 65người (Niên khóa 2026)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2027)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2027)
Ghi chú The entrance fee and tuition fees are current rates and are subject to change.
Khoa Department of Urban and Social Collaboration
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 5
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ YOKOHAMA SOCRATES PROGRAM
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2026 ~ Ngày 20 tháng 11 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2026
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Oral examination (including a presentation; the content will assess basic academic ability, fundamental understanding of the essay topic, logical thinking skills, and ability to express ideas).
Thi tiếng Anh See Remarks.
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 80 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Submit one of the following certificates: a) TOEFL iBT: 80 or higher (Test Date score accepted) b) IELTS (Academic Module)—including IELTS Online: Overall band score of 6.0 or higher c) International Baccalaureate (English A: HL 5 or SL 5 or higher; English B: HL 5 or SL 6 or higher) d) Malaysian University English Test (MUET): Band 4 or higher e) Public English Test System (PETS): Level 5 (PETS5) f) Completion of an English-medium curriculum with enrollment for at least four consecutive years (including the final year) or a total of at least six years g) Possession of English proficiency equivalent or superior to the above (must consult prior to application) *Only scores valid at the time of application are accepted.
Khoa Department of Architecture and Building Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ YGEP-N1 (Examination in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 1 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Choose one subject from Chemistry or Biology.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026
Thi tiếng Anh TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2024
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Scores for TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) must be submitted during the application period.
For TOEFL iBT (including the Home Edition), the "Test Date" score is used.
IELTS (Academic Module) includes IELTS Online.
Please refer to the university's admissions guidelines for details regarding the admission quota, eligibility requirements, and selection methods.
Khoa Department of Civil Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ YGEP-N1 (Examination in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 1 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Vật lý, Choose one subject from Chemistry or Biology.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026
Thi tiếng Anh TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2024
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Scores for TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) must be submitted during the application period.
For TOEFL iBT (including the Home Edition), the "Test Date" score is used.
IELTS (Academic Module) includes IELTS Online.
Please refer to the university's admissions guidelines for details regarding the admission quota, eligibility requirements, and selection methods.
Khoa Department of Risk Management and Environmental Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2027
Phân loại hồ sơ YGEP-N1 (Examination in Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 10 năm 2026
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2026 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2026
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 1 năm 2027
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2026
Thi tiếng Anh TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) taken on or after November 2024
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Scores for TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS (Academic Module) must be submitted during the application period.
For TOEFL iBT (including the Home Edition), the "Test Date" score is used.
IELTS (Academic Module) includes IELTS Online.
Please refer to the university's admissions guidelines for details regarding the admission quota, eligibility requirements, and selection methods.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2026

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học