Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tìm nơi du học từ Tokyo Đại học > Chuo University > Khoa học và Công nghệ tiên tiến
Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chuo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LuậthoặcNgành Kinh tếhoặcNgành Thương mạihoặcNgành Văn họchoặcNgành Chính sách tổng hợphoặcNgành Kinh doanh quốc tếhoặcNgành Global InformaticshoặcNgành Kỹ thuật cơ bảnhoặcNgành Khoa học xã hội và kỹ thuậthoặcNgành Khoa học và Công nghệ tiên tiến, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...
Tokyo / Tư lập
| Code bưu điện | 192-0393 |
|---|---|
| Địa chỉ liên hệ | 742-1 Higashi-Nakano, Hachioji-shi, Tokyo |
| Bộ phận liên hệ | Admissions Office, Entrance Examination Section |
| Điện thoại | 042-674-2121 |
| Fax | 042-674-2470 |
| Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh | Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh |
| Số lượng tuyển sinh | Một vài người (Niên khóa 2026) |
| Số người thi tuyển | 244người (Niên khóa 2025) |
| Số người trúng tuyển | 34người (Niên khóa 2025) |
| Tổng số du học sinh của trường (visa du học) | 68người (Niên khóa 2025) |
| Tiền đăng ký dự thi | 35,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền nhập học | 240,000 Yên (Niên khóa 2025) |
| Tiền học phí / năm | 1,223,100 Yên (Niên khóa 2025) |
| Các khoản chi phí khác | 429,200 Yên (Niên khóa 2025) |
| Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí | Không thể được |
| Ghi chú | The amount is subject to change. |
| Khoa | Precision Mechanics, Electrical, Electronic, and Communication Engineering, Information and Systems Engineering |
| Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh | Thượng tuần tháng 7 |
| Đề thi tuyển sinh cũ | Không có đề thi cũ |
| Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) | Nhập học tháng 4 năm 2026 |
| Phân loại hồ sơ | Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài |
| Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 13 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh | Ngày 19 tháng 11 năm 2025 |
| Ngày thi tuyển | Ngày 16 tháng 1 năm 2026 |
| Ngày công bố kết quả thi tuyển | Ngày 27 tháng 1 năm 2026 |
| Hạn nhận hồ sơ nhập học | Ngày 16 tháng 2 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 25 tháng 3 năm 2026(Hạn nộp hồ sơ đợt hai) |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài | Có thể được |
| Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi | Cần |
| Môn thi tuyển riêng của trường đại học | Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn |
| Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định | Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, 2025年度第1回あるいは2025年度第2回の日本留学試験(EJU)のいずれかの成績を合否判定に使用する。EJUの取り扱いについては中央大学Webサイト上の入学試験要項を確認。 |
| Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ | Tiếng Nhật |
| Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo | Kỳ thi sau tháng 6 năm 2025 |
| Thi tiếng Anh | You must have taken either the TOEFL iBT, TOEIC L&R, or IELTS within two years prior to the first day of the application period. |
| Kỳ thi năng lực tiếng Nhật | Không cần |
| Ghi chú | Regarding English Language Tests: ①TOEIC® - IP tests are not accepted. ②TOEFL iBT® - Home Edition and Paper Edition are not accepted. ③IELTS - Computer-delivered IELTS is accepted. - Only the Academic Module is accepted. - IELTS Online is not accepted. Scores from the One Skill Retake are not accepted. Only scores obtained before a retake are valid. |
Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 07 năm 2025